tiểu đề

tiểu đề

Phim có tiểu đề tiếng Anh để khán giả dễ hiểu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đề mục nhỏ, phụ đề nhỏ: "tiểu đề" chỉ một đề mục, tiêu đề nhỏ nằm dưới một đề mục chính, thường dùng để phân chia nội dung thành các phần nhỏ hơn trong văn bản, bài viết, hoặc tài liệu.
    • Phụ đề (trong phim ảnh): "tiểu đề" cũng có nghĩaphụ đề, dòng chữ hiển thị trên màn hình để dịch lời thoại hoặc giải thích nội dung trong phim, video.
dụ sử dụng
  • Đề mục nhỏ:

    • Trong bài luận, mỗi phần chính nhiều tiểu đề để làm ý. (Trong bài luận, mỗi phần chính nhiều đề mục nhỏ để làm ý.)
    • Tác giả sử dụng tiểu đề để phân chia các bước hướng dẫn. (Tác giả sử dụng đề mục nhỏ để phân chia các bước hướng dẫn.)
  • Phụ đề:

    • Bộ phim này tiểu đề tiếng Việt để khán giả dễ theo dõi. (Bộ phim này phụ đề tiếng Việt để khán giả dễ theo dõi.)
    • Tôi thích xem phim với tiểu đề gốc để học ngoại ngữ. (Tôi thích xem phim với phụ đề gốc để học ngoại ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiểu đề phụ": đề mục nhỏ hơn nữa, thường nằm dưới tiểu đề chính.

    • Bài báo tiểu đề chính tiểu đề phụ để tổ chức thông tin. (Bài báo đề mục nhỏ chính đề mục nhỏ phụ để tổ chức thông tin.)
  • "hệ thống tiểu đề": toàn bộ các đề mục nhỏ trong một văn bản hoặc tài liệu.

    • Hệ thống tiểu đề giúp người đọc dễ dàng tra cứu nội dung. (Toàn bộ các đề mục nhỏ giúp người đọc dễ dàng tra cứu nội dung.)
Biến thể từ gần giống
  • Đề mục (danh từ): tiêu đề chính, mục lớn trong văn bản.

    • Đề mục chính của chương này "Lịch sử". (Tiêu đề chính của chương này "Lịch sử".)
  • Phụ đề (danh từ): dòng chữ giải thích hoặc dịch thuật trong phim, video; đồng nghĩa với "tiểu đề" trong ngữ cảnh phim ảnh.

    • Phụ đề giúp khán giả hiểu lời thoại nước ngoài. (Phụ đề giúp khán giả hiểu lời thoại nước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Đề mục nhỏ: mục nhỏ trong văn bản.
  • Mục nhỏ: phần nhỏ được chia từ mục lớn.
  • Phụ đề: dòng chữ trong phim ảnh.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "tiểu đề".)